景星慶雲

jǐng xīng qìng yún cảnh tinh khánh vân

Hán Việt: cảnh tinh khánh vân · Pinyin: jǐng xīng qìng yún

Tổng quan

Cấu tạo: (cảnh) + (tinh) + (khánh) + (vân)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻吉祥的徵兆。明.沈受先《三元記》第三六齣:「滿門闌和氣,滿門闌和氣。庭產紫芝,景星慶雲龍呈瑞。」《四遊記.東遊記.第三回》:「但見老君在上,毫光照耀,景星慶雲,肌膚綽約,似閨中之處子;精神充溢,猶襁褓之嬰兒。」