晶體管

jīng tǐ guǎn tinh thể quản

Hán Việt: tinh thể quản · Pinyin: jīng tǐ guǎn

Tổng quan

transistor

Cấu tạo: (tinh) + (thể) + (quản)

Nghĩa

Việt

  • Cihui transistor

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用鍺、硅等晶體製成的電子管。作用如常見的真空管,優點是體積小、不怕震、耗電少,在無線電技術中用來整流、檢波、放大等。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用锗、硅等晶体制成的电子管。优点是体积小、不怕震、耗电少,在无线电技术中用来整流、检波、放大等。

Eng

  • CC-CEDICT transistor
  • Cihui transistor