智力的

trí lực đích

Hán Việt: trí lực đích

Tổng quan

hiểu biết (thuộc) trí óc; vận dụng trí óc, có trí thức, hiểu biết rộng; tài trí, người trí thức, người lao động trí óc (y học) (thuộc) cằm, (thuộc) tâm thần, (thuộc) tinh thần, (thuộc) trí tuệ, (thuộc) trí óc, người mắc bệnh tâm thần, người điên (thuộc) lý trí, (thuộc) tinh thần, trừu tượng, khoa lý trí (nghiên cứu lý trí con người) thông minh; khôn, có trí óc (dùng trong từ ghép)

Cấu tạo: (trí) + (lực) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hiểu biết (thuộc) trí óc; vận dụng trí óc, có trí thức, hiểu biết rộng; tài trí, người trí thức, người lao động trí óc (y học) (thuộc) cằm, (thuộc) tâm thần, (thuộc) tinh thần, (thuộc) trí tuệ, (thuộc) trí óc, người mắc bệnh tâm thần, người điên (thuộc) lý trí, (thuộc) tinh thần,…