智取

zhì qǔ trí thủ

Hán Việt: trí thủ · Pinyin: zhì qǔ

Tổng quan

dùng mưu để lấy | đánh bại bằng mưu trí | vượt qua một cách thông minh

Cấu tạo: (trí) + (thủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dùng mưu để lấy | đánh bại bằng mưu trí | vượt qua một cách thông minh

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以智慧獲取。如:「面對強大的敵人,只能智取,不能力敵。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 运用智慧巧妙地夺取。

Eng

  • CC-CEDICT to take by ruse|to outwit|to outsmart
  • Cihui to take by ruse; to outwit; to outsmart

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

强攻