智多星
trí đa tinh
Hán Việt: trí đa tinh · Pinyin: zhì duō xīng
Tổng quan
người tài trí | người giỏi giang
Nghĩa
Việt
- Cihui người tài trí | người giỏi giang
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 頭腦靈敏、主意很多的人。如:「他是個智多星,有他什麼事都搞定。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 《水浒传》中吴用的绰号,借指计谋多的人。
Eng
- CC-CEDICT resourceful person|mastermind
- Cihui resourceful person; mastermind