智巧

zhì qiǎo trí xảo

Hán Việt: trí xảo · Pinyin: zhì qiǎo

Tổng quan

ự khôn khéo có được do sự hiểu biết. trí xảo trí xảo ☆Sự khôn khéo có được do sự hiểu biết.

Cấu tạo: (trí) + (xảo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ự khôn khéo có được do sự hiểu biết. trí xảo trí xảo ☆Sự khôn khéo có được do sự hiểu biết.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 智慧機巧。《韓非子.揚搉》:「聖人之道,去智與巧,智巧不去,難以為常。」《漢書.卷七二.貢禹傳》:「商賈求利,東西南北各用智巧。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 机谋与巧诈; 智慧与技巧。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.机谋与巧诈。 2.智慧与技巧。

Eng

  • Cihui 智巧 hìqiǎo* n. <wr.> brains and tact

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

愚拙