智巧

zhì qiǎotrí xảo

Hán Việt: trí xảo · Pinyin: zhì qiǎo

Tổng quan

Sự khôn khéo có được do sự hiểu biết

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.机谋与巧诈。 2.智慧与技巧。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

智慧機巧。《韓非子.揚搉》:「聖人之道,去智與巧,智巧不去,難以為常。」《漢書.卷七二.貢禹傳》:「商賈求利,東西南北各用智巧。」

Cấu tạo: 智 (trí) + 巧 (xảo)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Khôn khéo
  • Biên soạn 智巧 hìqiǎo* n. <wr.> brains and tact

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 智慧機巧。《韓非子.揚搉》:「聖人之道,去智與巧,智巧不去,難以為常。」《漢書.卷七二.貢禹傳》:「商賈求利,東西南北各用智巧。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.机谋与巧诈。 2.智慧与技巧。
  • Kaggle Zh-Vi ingenuity

Eng

  • Cihui 智巧 hìqiǎo* n. <wr.> brains and tact

Đức

  • Handedict Genialität

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

愚拙