愚拙

yú zhuōngu chuyết

Hán Việt: ngu chuyết · Pinyin: yú zhuō

Tổng quan

ngu dại; ngu xuẩn; ngu ngốc

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.愚昧笨拙。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.愚昧笨拙。《韓非子.用人》:「如此則上無私威之毒,而下無愚拙之誅。」《三國演義》第一○四回:「臣亮賦性愚拙,遭時艱難。」 2.對人自謙之辭。如:「不揣愚拙,謹獻芻言。」

Cấu tạo: 愚 (ngu) + 拙 (chuyết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vụng về và ngu ngốc
  • Tần suất từ vụng về và ngu ngốc; ngu dại; ngu xuẩn; ngu ngốc; ngu xuẩn; ngu ngốc
  • Biên soạn v.p. stupid and clumsy

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.愚昧笨拙。《韓非子.用人》:「如此則上無私威之毒,而下無愚拙之誅。」《三國演義》第一○四回:「臣亮賦性愚拙,遭時艱難。」 2.對人自謙之辭。如:「不揣愚拙,謹獻芻言。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.愚昧笨拙。

Eng

  • Cihui clumsy and stupid
  • Tần suất từ v.p. stupid and clumsy

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

呆笨

Từ trái nghĩa

乖巧 · 智巧 · 聪慧 · 颖慧