智慧光

zhì huì guāngtrí tuệ quang

Hán Việt: trí tuệ quang · Pinyin: zhì huì guāng

Tổng quan

(術語)阿彌陀佛十二光之一。佛之光明能破一切眾生無明之闇,故名智慧光。讚阿彌陀佛偈曰:「佛光能破無明闇,故佛又號智慧光。」☸

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.佛教语。谓能照破一切迷暗的大智慧。亦用以称佛。

Cấu tạo: 智 (trí) + 慧 (tuệ) + 光 (quang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (術語)阿彌陀佛十二光之一。佛之光明能破一切眾生無明之闇,故名智慧光。讚阿彌陀佛偈曰:「佛光能破無明闇,故佛又號智慧光。」☸
  • Tần suất từ [bktd] trí huệ quang (術語)阿彌陀佛十二光之一。佛之光明能破一切眾生無明之闇,故名智慧光。讚阿彌陀佛偈曰:「佛光能破無明闇,故佛又號智慧光。」☸

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.佛教语。谓能照破一切迷暗的大智慧。亦用以称佛。

Từ liên quan

Gần nghĩa

智慧光佛 · 智慧劍 · 智慧山 · 智慧水 · 智慧海 · 智慧火 · 智慧燈 · 智慧的