智慧山

trí tuệ san

Hán Việt: trí tuệ san

Tổng quan

trí huệ sơn (譬喻)智慧之高如山也。涅槃經八曰:「如來悉斷無量煩惱,住智慧山。」☸

Cấu tạo: (trí) + (tuệ) + (san)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trí huệ sơn (譬喻)智慧之高如山也。涅槃經八曰:「如來悉斷無量煩惱,住智慧山。」☸