暫時性
tạm thì tính
Hán Việt: tạm thì tính · Pinyin: zàn shí xìng
Tổng quan
tính tạm thời, tính lâm thời (pháp lý) tính chất tạm thời, ((thường) số nhiều) tài sản hoa lợi thế tục (của một tổ chức tôn giáo) ((cũng) temporalty) tính chất tạm thời, tính chất nhất thời, tính chất lâm thời
Nghĩa
Việt
- Cihui tính tạm thời, tính lâm thời (pháp lý) tính chất tạm thời, ((thường) số nhiều) tài sản hoa lợi thế tục (của một tổ chức tôn giáo) ((cũng) temporalty) tính chất tạm thời, tính chất nhất thời, tính chất lâm thời
Eng
- Cihui 暫時性 ànshíxìng n. transiency; provisionality