暈映畫

vựng ánh họa

Hán Việt: vựng ánh họa

Tổng quan

hoạ tiết (ở đầu hay cuối chương trong sách in), tem nhãn (ở hàng hoá, bao diêm), bức ảnh nửa người có nền mờ, (kiến trúc) hình trang trí cành lá nho, tác phẩm văn học ngắn, làm mờ nét ảnh (cho lẫn với màu giấy)

Cấu tạo: (vựng) + (ánh) + (họa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hoạ tiết (ở đầu hay cuối chương trong sách in), tem nhãn (ở hàng hoá, bao diêm), bức ảnh nửa người có nền mờ, (kiến trúc) hình trang trí cành lá nho, tác phẩm văn học ngắn, làm mờ nét ảnh (cho lẫn với màu giấy)