暖氣爐

noãn khí lô

Hán Việt: noãn khí lô

Tổng quan

vật bức xạ, lò sưởi, (kỹ thuật) bộ tản nhiệt (đầu máy ô tô...), (rađiô) lá toả nhiệt; cái bức xạ

Cấu tạo: (noãn) + (khí) + (lô)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vật bức xạ, lò sưởi, (kỹ thuật) bộ tản nhiệt (đầu máy ô tô...), (rađiô) lá toả nhiệt; cái bức xạ

Eng

  • Cihui 暖氣爐 uǎnqìlú n. gas heater; furnace M:⁴zuò/¹tái