暖水瓶

nuǎn shuǐ píng noãn thủy bình

Hán Việt: noãn thủy bình · Pinyin: nuǎn shuǐ píng

Tổng quan

bình giữ nhiệt hoặc chai giữ nhiệt

Cấu tạo: (noãn) + (thủy) + (bình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bình giữ nhiệt hoặc chai giữ nhiệt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 可長時間保持瓶內溫度的水瓶。外殼通常以竹篾、鐵皮或塑料等做成,內裝瓶膽。瓶膽由雙層玻璃製成,夾層中的兩面鍍上銀等金屬,中間抽成真空,瓶口有塞子。也稱為「保溫瓶」、「熱水瓶」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.保温瓶的一种。瓶口较小,通常用来保存热水。也叫热水瓶。参见"保温瓶"。

Eng

  • CC-CEDICT thermos flask or bottle
  • Cihui thermos flask or bottle