暗中地

ám trung địa

Hán Việt: ám trung địa

Tổng quan

xem clandestine hoàn toàn hay giấu giếm, hay giữ kẽ; thích giữ bí mật, giấu ý nghĩ của mình lén lút; gian lận; bí mật; lừa dối

Cấu tạo: (ám) + (trung) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xem clandestine hoàn toàn hay giấu giếm, hay giữ kẽ; thích giữ bí mật, giấu ý nghĩ của mình lén lút; gian lận; bí mật; lừa dối