暗中的

ám trung đích

Hán Việt: ám trung đích

Tổng quan

kín đáo, thầm kín, bí mật; riêng tư, kín mồm kín miệng, khuất nẻo, cách biệt (nơi chốn...), điều bí mật, sự huyền bí, bí quyết, (số nhiều) chỗ kín (bộ phận sinh dục), là người được biết điều bí mật bí mật, kín đáo, gian lậu, lén lút

Cấu tạo: (ám) + (trung) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kín đáo, thầm kín, bí mật; riêng tư, kín mồm kín miệng, khuất nẻo, cách biệt (nơi chốn...), điều bí mật, sự huyền bí, bí quyết, (số nhiều) chỗ kín (bộ phận sinh dục), là người được biết điều bí mật bí mật, kín đáo, gian lậu, lén lút