暗地
ám địa
Hán Việt: ám địa · Pinyin: àn dì
Tổng quan
một cách bí mật | thầm lặng | lén lút ấu diếm, lén lút. ám địa ám địa ☆Dấu diếm, lén lút.
Nghĩa
Việt
- Cihui một cách bí mật | thầm lặng | lén lút ấu diếm, lén lút. ám địa ám địa ☆Dấu diếm, lén lút.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 偷偷的、私下。《三國演義》第一回:「遂令軍士,每人束草一把,暗地埋伏。」《文明小史》第六回:「說罷,便命差人暗地查訪,不要被他們逃走了。」也作「暗裡」、「暗中」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 暗地里。
Eng
- CC-CEDICT secretly; inwardly; on the sly
- Cihui secretly; inwardly; on the sly