暗地

àn dìám địa

Hán Việt: ám địa · Pinyin: àn dì

Tổng quan

Dấu diếm, lén lút

新华 · Tân Hoa Đại lục

暗地里。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

偷偷的、私下。《三國演義》第一回:「遂令軍士,每人束草一把,暗地埋伏。」《文明小史》第六回:「說罷,便命差人暗地查訪,不要被他們逃走了。」也作「暗裡」、「暗中」。

Cấu tạo: 暗 (ám) + 地 (địa)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 lén lút
  • Tần suất từ Dấu diếm, lén lút.; che khuất, mờ đi xem sneaking; Cấu diếm, lén lút.; một cách bí mật; thầm lặng; lén lút
  • Biên soạn 暗地 ndì* adv. secretly; inwardly; on the sly

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 偷偷的、私下。《三國演義》第一回:「遂令軍士,每人束草一把,暗地埋伏。」《文明小史》第六回:「說罷,便命差人暗地查訪,不要被他們逃走了。」也作「暗裡」、「暗中」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 暗地里。
  • Kaggle Zh-Vi obscurely

Eng

  • Cihui secretly; inwardly; on the sly
  • Tần suất từ 暗地 ndì* adv. secretly; inwardly; on the sly

Đức

  • Handedict geheim, heimlich, innerlich

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

表面