表面

biǎo miàn biểu diện

Hán Việt: biểu diện · Pinyin: biǎo miàn

Tổng quan

bề mặt | bề ngoài | bên ngoài | diện mạo ề ngoài. Mặt người. biểu diện biểu diện ☆Bề ngoài. Mặt người.

Cấu tạo: (biểu) + (diện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bề mặt | bề ngoài | bên ngoài | diện mạo ề ngoài. Mặt người. biểu diện biểu diện ☆Bề ngoài. Mặt người.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.物體跟外界接觸的部分。如:「這張書桌的表面做得非常粗糙。」 2.事物的外在現象或非實質的部分。如:「只是表面好看,而沒有好的內容,豈不像個繡花枕頭?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 事物的外表;最外层表面现象|显露于表面|表面化。

Eng

  • CC-CEDICT surface|face|outside|appearance
  • Cihui surface; face; outside; appearance

ja

  • JMdict surface|face|outside|exterior|appearances

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

外表 · 外貌 · 外面 · 皮相

Từ trái nghĩa

内心 · 内部 · 实质 · 实际 · 暗地 · 本质 · 背面 · 里面