表面

biǎo miànbiểu diện

Hán Việt: biểu diện · Pinyin: biǎo miàn

Tổng quan

mặt ngoài; phía ngoài; bên ngoài; mẽ ngoài; ngoài mặt.; bề ngoài (phần không phải là bản chất, hoặc chỉ là hiện tượng bên ngoài của sự vật). anh không thể chỉ nhìn bề ngoài của sự việc 方; mặt số đồng hồ

新华 · Tân Hoa Đại lục

事物的外表; 最外层表面现象, 显露于表面, 表面化。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.物體跟外界接觸的部分。如:「這張書桌的表面做得非常粗糙。」 2.事物的外在現象或非實質的部分。如:「只是表面好看,而沒有好的內容,豈不像個繡花枕頭?」

Cấu tạo: 表 (biểu) + 面 (diện)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 表面 iǎomiàn n. 1. surface; face; outside; appearance 2. <topo.> dial plate; dial

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.物體跟外界接觸的部分。如:「這張書桌的表面做得非常粗糙。」 2.事物的外在現象或非實質的部分。如:「只是表面好看,而沒有好的內容,豈不像個繡花枕頭?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 事物的外表; 最外层表面现象, 显露于表面, 表面化。

Eng

  • JMdict surface
  • JMdict face
  • JMdict outside
  • JMdict exterior
  • JMdict appearances
  • Cihui surface; face; outside; appearance

Đức

  • Handedict Oberfläche

ja

  • JMdict 表面(ひょうめん)

other

  • Nguồn khác Bề ngoài. Mặt người

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

外表 · 外貌 · 外面 · 皮相

Từ trái nghĩa

内心 · 内部 · 实质 · 实际 · 暗地 · 本质 · 背面 · 里面