暗度陳倉

àn dù chén cāng ám độ trần thương

Hán Việt: ám độ trần thương · Pinyin: àn dù chén cāng

Tổng quan

ám độ trần thương: hoạt động bí mật/hoạt động ngầm/tư thông/thông dâm

Cấu tạo: (ám) + (độ) + (trần) + (thương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ám độ trần thương: hoạt động bí mật/hoạt động ngầm/tư thông/thông dâm

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指正面迷惑敌人,而从侧翼进行突然袭击。亦比喻暗中进行活动。陈仓,古县名,在今陕西省宝鸡市东,为通向汉中的交通孔道。
  • Tân Hoa Tự Điển 度越过。陈仓古地名,是关陇通向汉中的交通要道。《史记·高祖本纪》汉王刘邦用韩信计,正面迷惑敌人,而派兵侧面袭击◇以暗度陈仓”比喻暗中进行的活动。