暗度陈仓

àn dù chén cāngám độ trần thương

Hán Việt: ám độ trần thương · Pinyin: àn dù chén cāng

Tổng quan

Trần THƯƠNG; hoạt động bí mật; hoạt động ngầm

新华 · Tân Hoa Đại lục

度越过。陈仓古地名,是关陇通向汉中的交通要道。《史记·高祖本纪》汉王刘邦用韩信计,正面迷惑敌人,而派兵侧面袭击◇以暗度陈仓”比喻暗中进行的活动。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

漢高祖劉邦聽從韓信建議,表面上公開派人修築棧道,暗中卻由陳倉出兵,進而平定三秦。比喻出其不意、從旁突擊的戰略。典出《史記.卷八.高祖本紀》。後用「暗度陳倉」比喻暗中進行的活動,亦用於比喻男女私通。

Cấu tạo: 暗 (ám) + 度 (độ) + 陳 (trần) + 倉 (thương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ám độ trần thương: hoạt động bí mật/hoạt động ngầm/tư thông/thông dâm

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 度越过。陈仓古地名,是关陇通向汉中的交通要道。《史记·高祖本纪》汉王刘邦用韩信计,正面迷惑敌人,而派兵侧面袭击◇以暗度陈仓”比喻暗中进行的活动。

Từ liên quan

Gần nghĩa

暗度陳倉 · 陈仓区 · 陳倉暗度 · 暗度金针 · 暗度测量