暗度陳倉

àn dù chén cāng ám độ trần thương

Hán Việt: ám độ trần thương · Pinyin: àn dù chén cāng

Tổng quan

ám độ trần thương: hoạt động bí mật/hoạt động ngầm/tư thông/thông dâm

Cấu tạo: (ám) + (độ) + (trần) + (thương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. hoạt động bí mật; hoạt động ngầm。暗渡陳倉。渡:越過。陳倉:古代縣名,在今陝西省寶雞市東,為關中、漢中之間的交通要道。漢高祖劉邦用韓信計,偷渡陳倉定三秦。亦比喻秘密進行的活動。 2. tư thông; thông dâm。也比喻男女私通一一通常與"明修棧道"合用。
  • Cihui ám độ trần thương: hoạt động bí mật/hoạt động ngầm/tư thông/thông dâm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 漢高祖劉邦聽從韓信建議,表面上公開派人修築棧道,暗中卻由陳倉出兵,進而平定三秦。比喻出其不意、從旁突擊的戰略。典出《史記.卷八.高祖本紀》。後用「暗度陳倉」比喻暗中進行的活動,亦用於比喻男女私通。