暗影

àn yǐng ám ảnh

Hán Việt: ám ảnh · Pinyin: àn yǐng

Tổng quan

bóng | bóng râm óng mờ trong tối, không thấy rõ — Hình ảnh tối tăm — Ngày nay ta hiểu Ám ảnh là theo sát không rời, không quên được, như vậy là không đúng với nguyên nghĩa. ám ảnh ám ảnh ☆Bóng mờ trong tối, không thấy rõ — Hình ảnh tối tăm — Ngày nay ta hiểu Ám ảnh là theo sát không rời, không quên được, như vậy là không đúng với nguyên nghĩa.

Cấu tạo: (ám) + (ảnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bóng | bóng râm óng mờ trong tối, không thấy rõ — Hình ảnh tối tăm — Ngày nay ta hiểu Ám ảnh là theo sát không rời, không quên được, như vậy là không đúng với nguyên nghĩa. ám ảnh ám ảnh ☆Bóng mờ trong tối, không thấy rõ — Hình ảnh tối tăm — Ngày nay ta hiểu Ám ảnh là theo sát k…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 陰影。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 阴影。

Eng

  • CC-CEDICT shadow; umbra
  • Cihui shadow; umbra

ja

  • JMdict shadow|gloom

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

阴影