暗影

àn yǐngám ảnh

Hán Việt: ám ảnh · Pinyin: àn yǐng

Tổng quan

Bóng mờ trong tối, không thấy rõ — Hình ảnh tối tăm — Ngày nay ta hiểu Ám ảnh là theo sát không rời, không quên được, như vậy là không đúng với nguyên nghĩa

新华 · Tân Hoa Đại lục

阴影。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

陰影。

Cấu tạo: 暗 (ám) + 影 (ảnh)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 暗影 nyǐng n. 1. shadow 2. umbra M:¹tiáo/ge

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 陰影。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 阴影。
  • Kaggle Zh-Vi umbra

Eng

  • JMdict shadow
  • JMdict gloom
  • Cihui shadow; umbra

ja

  • JMdict 暗影(あんえい)

other

  • Nguồn khác Hình ảnh tối tăm
  • Nguồn khác Ngày nay ta hiểu Ám ảnh là theo sát không rời, không quên được, như vậy là không đúng với nguyên nghĩa

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

阴影