阴影

yīn yǐngâm ảnh

Hán Việt: âm ảnh · Pinyin: yīn yǐng

Tổng quan

bóng mờ; bóng râm. 樹木的陰影 bóng râm của cây cối; bóng cây. 肺部有陰影 phỗi có vết nám. 月球的表面有許多高山的陰影. trên bề mặt mặt trăng có rất nhiều bóng mờ của núi non. 新的衝突使和談矇上了陰影. xung đột mới đã phủ bóng đen lên buổi hoà đàm

新华 · Tân Hoa Đại lục

物体背光一面及其影子,也指阴暗的影子身体的阴影, 心中的阴影驱散了。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.陰暗的影子。如日光、月光、燈光下的人影及一切物影。 2.比喻心中的鬱結。如:「那次意外事件,使他心中蒙上一層陰影。」

Cấu tạo: 陰 (âm) + 影 (ảnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (nghĩa đen và nghĩa bóng) bóng
  • Tần suất từ bóng; (nghĩa đen và nghĩa bóng) bóng; bóng mờ; bóng râm. 樹木的陰影 bóng râm của cây cối; bóng cây. 肺部有陰影 phỗi có vết nám. 月球的表面有許多高山的陰影. trên bề mặt mặt trăng có rất nhiều bóng mờ của núi non. 新的衝突使和談矇上了陰影. xung đột mới đã phủ bóng đen lên buổi hoà đàm.; bóng ma
  • Biên soạn 陰影 yīnyǐng* n. 1. shadow

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.陰暗的影子。如日光、月光、燈光下的人影及一切物影。 2.比喻心中的鬱結。如:「那次意外事件,使他心中蒙上一層陰影。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 物体背光一面及其影子,也指阴暗的影子身体的阴影, 心中的阴影驱散了。

Eng

  • JMdict shadow
  • JMdict shade
  • JMdict shading
  • JMdict gloom
  • JMdict nuance
  • Cihui (lit. and fig.) shadow

Đức

  • Handedict Schatten, Schattenbild

ja

  • JMdict 陰影(いんえい)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

暗影