暗渡陳倉

àn dù chén cāng ám độ trần thương

Hán Việt: ám độ trần thương · Pinyin: àn dù chén cāng

Tổng quan

nghĩa đen bí mật vượt sông Vị 渭河 tại Trần Thương (thành ngữ, chỉ chiến lược Lưu Bang 劉邦|刘邦 sử dụng năm 206 TCN chống Hạng Vũ 項羽|项羽 của nước Sở) | nghĩa bóng giương đông kích tây | gian lận dưới vỏ bọc đánh lạc hướng

Cấu tạo: (ám) + (độ) + (trần) + (thương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen bí mật vượt sông Vị 渭河 tại Trần Thương (thành ngữ, chỉ chiến lược Lưu Bang 劉邦|刘邦 sử dụng năm 206 TCN chống Hạng Vũ 項羽|项羽 của nước Sở) | nghĩa bóng giương đông kích tây | gian lận dưới vỏ bọc đánh lạc hướng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 即「暗度陳倉」。見「暗度陳倉」條。01.《群音類選.官腔類.卷一二.桃園記.獨行千里》:「怕甚麼十面埋伏大會垓,就是韓信暗渡陳倉道,呀!有賊兵來犯著,殺得他怎生逃?」<a name="明修暗度"> </a>

Eng

  • CC-CEDICT lit. secretly crossing the Wei River 渭河[Wei4 He2] at Chencang (idiom, refers to a stratagem used by Liu Bang 劉邦|刘邦[Liu2 Bang1] in 206 BC against Xiang Yu 項羽|项羽[Xiang4 Yu3] of Chu)|fig. to feign one thing while doing another|to cheat under cover of a diversion
  • Cihui lit. secretly crossing the Wei River 渭河 at Chencang (idiom, refers to a stratagem used by Liu Bang 劉邦|刘邦 in 206 BC against Xiang Yu 項羽|项羽 of Chu); fig. to feign one thing while doing another; to cheat under cover of a diversion