暗示的

ám kì đích

Hán Việt: ám kì đích

Tổng quan

xem adumbrate ngấm, ngấm ngầm; ẩn tàng, hoàn toàn tuyệt đối, (toán học) ẩn bóng gió, ám chỉ, nói ngầm, nói xa gần, khéo luồn lọt bóng gió, ám chỉ, ngầm, xa gần (lời nói), luồn vào, khéo luồn lọt đầy ý nghĩa, có tính chất gợi ý, quan trọng, trọng đại, đáng chú ý gợi ý, có tính chất gợi ý, có tính chất gợi nhớ, kêu gợi, gợi những ý nghĩ tà dâm

Cấu tạo: (ám) + (kì) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xem adumbrate ngấm, ngấm ngầm; ẩn tàng, hoàn toàn tuyệt đối, (toán học) ẩn bóng gió, ám chỉ, nói ngầm, nói xa gần, khéo luồn lọt bóng gió, ám chỉ, ngầm, xa gần (lời nói), luồn vào, khéo luồn lọt đầy ý nghĩa, có tính chất gợi ý, quan trọng, trọng đại, đáng chú ý gợi ý, có tính chấ…

Eng

  • Cihui 暗示的 nshì de attr. <lg.> suggestive