暗處
ám xử
Hán Việt: ám xử · Pinyin: àn chù
Tổng quan
nơi bí mật
Nghĩa
Việt
- Cihui nơi bí mật
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.黑暗的地方。如:「不要常往暗處走。」 2.祕密的地方。如:「人在暗處,你在明處,要小心防備。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 不为人们所注意的地方;隐蔽的地方。
- Tân Hoa Tự Điển 1.不为人们所注意的地方;隐蔽的地方。
Eng
- CC-CEDICT secret place
- Cihui secret place