暮景

mù jǐng mộ cảnh

Hán Việt: mộ cảnh · Pinyin: mù jǐng

Tổng quan

cảnh chiều tối | nghĩa bóng: tuổi già hong cảnh, quan cảnh lúc chiều tối — Cũng chỉ cảnh già. mộ cảnh mộ cảnh ☆Phong cảnh, quan cảnh lúc chiều tối — Cũng chỉ cảnh già.

Cấu tạo: (mộ) + (cảnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cảnh chiều tối | nghĩa bóng: tuổi già hong cảnh, quan cảnh lúc chiều tối — Cũng chỉ cảnh già. mộ cảnh mộ cảnh ☆Phong cảnh, quan cảnh lúc chiều tối — Cũng chỉ cảnh già.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.日落時的景色。唐.杜甫〈送李卿曄〉詩:「暮景巴蜀僻,春風江漢清。」 2.老年的景況。也作「莫景」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 傍晚的景象; 指夕阳。景,日光; 比喻垂老之年。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.傍晚的景象。 2.指夕阳。景,日光。 3.比喻垂老之年。

Eng

  • CC-CEDICT an evening scene|fig. one's old age
  • Cihui an evening scene; fig. one's old age

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

曙色