暮景

mù jǐngmộ cảnh

Hán Việt: mộ cảnh · Pinyin: mù jǐng

Tổng quan

Phong cảnh, quan cảnh lúc chiều tối — Cũng chỉ cảnh già

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.傍晚的景象。 2.指夕阳。景,日光。 3.比喻垂老之年。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.日落時的景色。唐.杜甫〈送李卿曄〉詩:「暮景巴蜀僻,春風江漢清。」 2.老年的景況。也作「莫景」。

Cấu tạo: 暮 (mộ) + 景 (cảnh)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Phong cảnh, quan cảnh lúc chiều tối — Cũng chỉ cảnh già.; hong cảnh, quan cảnh lúc chiều tối — Cũng chỉ cảnh già.; cảnh chiều tối , nghĩa bóng: tuổi già
  • Biên soạn 1. scene at dusk 2. situation in old age

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.日落時的景色。唐.杜甫〈送李卿曄〉詩:「暮景巴蜀僻,春風江漢清。」 2.老年的景況。也作「莫景」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.傍晚的景象。 2.指夕阳。景,日光。 3.比喻垂老之年。

Eng

  • Cihui an evening scene; fig. one's old age
  • Tần suất từ n. 1. scene at dusk 2. situation in old age

other

  • Nguồn khác Cũng chỉ cảnh già

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

曙色