暮生兒

mù shēng ér mộ sanh nhi

Hán Việt: mộ sanh nhi · Pinyin: mù shēng ér

Tổng quan

mồ côi cha từ trong bụng mẹ

Cấu tạo: (mộ) + (sanh) + (nhi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mồ côi cha từ trong bụng mẹ
  • Cihui mồ côi cha từ trong bụng mẹ。父親死後才出生的子女;遺腹子。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 遺腹子。如:「他是個暮生兒,在尚未出世時,父親就已去世了。」也稱為「暮生子」、「墓生兒子」。

Eng

  • Cihui 暮生兒 ùshengr n. <topo.> posthumous child