暴亂地

bạo loạn địa

Hán Việt: bạo loạn địa

Tổng quan

hỗn loạn, thay đổi bất thường (về không khí, nước), náo loạn, không yên ổn, trong trạng thái chấn động, trong trạng thái xáo động, bất an, không kiểm soát được, ngỗ nghịch

Cấu tạo: (bạo) + (loạn) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hỗn loạn, thay đổi bất thường (về không khí, nước), náo loạn, không yên ổn, trong trạng thái chấn động, trong trạng thái xáo động, bất an, không kiểm soát được, ngỗ nghịch