暴取豪奪
bạo thủ hào đoạt
Hán Việt: bạo thủ hào đoạt · Pinyin: bào qǔ háo duó
Tổng quan
cưỡng đoạt: dùng bạo lực cướp đoạt
Nghĩa
Việt
- Cihui cưỡng đoạt: dùng bạo lực cướp đoạt
- Cihui cưỡng đoạt; dùng bạo lực cướp đoạt。豪:強橫。用暴力劫奪。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 用暴力、強橫手段去奪取。如:「地主巧立名目,暴取豪奪,佃戶們各個苦不堪言。」宋.蘇軾〈策斷〉:「國用不足,則加賦於民;加賦而不已,則凡暴取豪奪之法,不得不施於今之世矣。」