暴崩

bào bēngbạo băng

Hán Việt: bạo băng · Pinyin: bào bēng

Tổng quan

Thình lình mà chết (nói về vị vua)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.帝王或帝后突然死亡。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

崩,古稱天子死亡。「暴崩」指天子或皇家其他極尊貴人物突然去世。《三國演義》第四回:「永樂太后暴崩,眾論惑焉。」

Cấu tạo: 暴 (bạo) + 崩 (băng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 chết đột ngột
  • Tần suất từ Thình lình mà chết (nói về vị vua).; hình lình mà chết (nói về vị vua)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 崩,古稱天子死亡。「暴崩」指天子或皇家其他極尊貴人物突然去世。《三國演義》第四回:「永樂太后暴崩,眾論惑焉。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.帝王或帝后突然死亡。

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

暴卒