暴崩
bạo băng
Hán Việt: bạo băng · Pinyin: bào bēng
Tổng quan
hình lình mà chết (nói về vị vua). bạo băng bạo băng ☆Thình lình mà chết (nói về vị vua).
Nghĩa
Việt
- Cihui hình lình mà chết (nói về vị vua). bạo băng bạo băng ☆Thình lình mà chết (nói về vị vua).
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 崩,古稱天子死亡。「暴崩」指天子或皇家其他極尊貴人物突然去世。《三國演義》第四回:「永樂太后暴崩,眾論惑焉。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 帝王或帝后突然死亡。
- Tân Hoa Tự Điển 1.帝王或帝后突然死亡。