暴卒
bạo tốt
Hán Việt: bạo tốt · Pinyin: bào zú
Tổng quan
chết vì bạo bệnh | đột ngột qua đời đột tử; chết bất đắc kỳ tử。得急病突然死亡。
Nghĩa
Việt
- Cihui chết vì bạo bệnh | đột ngột qua đời đột tử; chết bất đắc kỳ tử。得急病突然死亡。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.突然去世。《新唐書.卷九二.杜伏威傳》:「伏威好神仙長年術,餌雲母被毒,武德七年二月,暴卒。」 2.凶惡殘暴的士兵。漢.揚雄〈衛尉箴〉:「闕為城衛,以待暴卒。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 得急病突然死亡。
Eng
- CC-CEDICT to die of sudden illness; to die suddenly
- Cihui to die of sudden illness; to die suddenly