暴戾

bào lì bạo lệ

Hán Việt: bạo lệ · Pinyin: bào lì

Tổng quan

tàn nhẫn ung tợn ngang ngược, như Bạo hoành 暴衡. bạo lệ bạo lệ ☆Hung tợn ngang ngược, như Bạo hoành 暴衡.

Cấu tạo: (bạo) + (lệ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tàn nhẫn ung tợn ngang ngược, như Bạo hoành 暴衡. bạo lệ bạo lệ ☆Hung tợn ngang ngược, như Bạo hoành 暴衡.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 粗暴凶惡。《史記.卷六一.伯夷列傳》:「盜蹠日殺不辜,肝人之肉,暴戾恣睢,聚黨數千人橫行天下,竟以壽終。」《東周列國志》第二回:「幽王為人,暴戾寡恩,動靜無常。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 〈书〉粗暴乖张;残酷凶恶脾气~ㄧ~成性。

Eng

  • CC-CEDICT ruthless
  • Cihui ruthless

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

暴烈

Từ trái nghĩa

仁慈