暴烈

bào lièbạo liệt

Hán Việt: bạo liệt · Pinyin: bào liè

Tổng quan

hung dữ; độc ác; dữ tợn; hung ác; tàn bạo; tàn nhẫn; ác nghiệt. 兇暴猛烈 性情暴烈 tính tình hung dữ

新华 · Tân Hoa Đại lục

①暴躁刚烈性情~。②凶暴猛烈~的行动。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

凶猛剛烈。宋.何薳《春渚紀聞.卷一○.點銅成庚》:「不虞銅汁濺發,火延于屋,風勢暴烈,不可救撲。」明.朱橚《普濟方.卷二六二.乳石門.乳石發口舌生瘡》:「蓋服乳石之人,飲食不時,穀氣不足。石性暴烈,其熱乘於心脾也。」清.徐珂《清稗類鈔.技勇類.李麻子指劈空氣》:「李雖恂恂儒雅,而性至暴烈。偶觸其怒,則軒髯怒目,抶之無算,必哀懇求免,乃已。」

Cấu tạo: 暴 (bạo) + 烈 (liệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 性情暴烈
  • Tần suất từ bạo lực , mãnh liệt; bạo liệt/bộc liệt: dữ dằn/hung dữ/độc ác/dữ tợn/hung ác/tàn bạo/tàn nhẫn/ác nghiệt; hung dữ; độc ác; dữ tợn; hung ác; tàn bạo; tàn nhẫn; ác nghiệt. 兇暴猛烈 性情暴烈 tính tình hung dữ
  • Biên soạn 暴烈 bàoliè s.v. violent; fierce

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 凶猛剛烈。宋.何薳《春渚紀聞.卷一○.點銅成庚》:「不虞銅汁濺發,火延于屋,風勢暴烈,不可救撲。」明.朱橚《普濟方.卷二六二.乳石門.乳石發口舌生瘡》:「蓋服乳石之人,飲食不時,穀氣不足。石性暴烈,其熱乘於心脾也。」清.徐珂《清稗類鈔.技勇類.李麻子指劈空氣》:「李雖恂恂儒雅,而性至暴烈。偶觸其怒,則軒髯怒目,抶之無算,必哀懇求免,乃已。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①暴躁刚烈性情~。②凶暴猛烈~的行动。
  • Kaggle Zh-Vi acrimnoy

Eng

  • Cihui violent; fierce
  • Tần suất từ 暴烈 bàoliè s.v. violent; fierce

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

暴戾