暴發的

bạo phát đích

Hán Việt: bạo phát đích

Tổng quan

nổ ra; có xu hướng nổ ra, có xu hướng nổi lên, (như) eruptional mới thành đạt, mới phất lên

Cấu tạo: (bạo) + (phát) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nổ ra; có xu hướng nổ ra, có xu hướng nổi lên, (như) eruptional mới thành đạt, mới phất lên