暴躁的

bạo táo đích

Hán Việt: bạo táo đích

Tổng quan

cáu gắt, gắt gỏng nổ; gây nổ, dễ nổ, dễ bùng nổ ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), (ngôn ngữ học) bốc hơi, chất nổ, (ngôn ngữ học) âm bật hơi ngụt cháy, bốc cháy, bố lửa, nảy lửa, mang lửa (tên đạn), như lửa, như bốc lửa, nóng như lửa, dễ cháy, dễ bắt lửa, dễ nổ (khí), cay nồng, nóng nảy, dễ cáu, dễ nổi giận, hung hăng, hăng, sôi nổi, nồng nhiệt, viêm tấy (chỗ đau vết thương) tempered) /'hɔt'tempəd/, n…

Cấu tạo: (bạo) + (táo) + (đích)

Nghĩa

Eng

  • Cihui crabby