暴躁的
bạo táo đích
Hán Việt: bạo táo đích
Tổng quan
cáu gắt, gắt gỏng nổ; gây nổ, dễ nổ, dễ bùng nổ ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), (ngôn ngữ học) bốc hơi, chất nổ, (ngôn ngữ học) âm bật hơi ngụt cháy, bốc cháy, bố lửa, nảy lửa, mang lửa (tên đạn), như l
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 cáu kỉnh
- Tần suất từ cáu gắt, gắt gỏng nổ; gây nổ, dễ nổ, dễ bùng nổ ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), (ngôn ngữ học) bốc hơi, chất nổ, (ngôn ngữ học) âm bật hơi ngụt cháy, bốc cháy, bố lửa, nảy lửa, mang lửa (tên đạn), như lửa, như bốc lửa, nóng như lửa, dễ cháy, dễ bắt lửa, dễ nổ (khí), cay nồng, nóng nảy, dễ cáu, dễ nổi giận, hung hăng, hăng, sôi nổi, nồng nhiệt, viêm tấy (chỗ đau vết thương) tempered) /'hɔt'tempəd/, nóng nảy, nóng vội; bộp chộp nóng tính, dễ cáu, dễ nổi giận cáu kỉnh, hay cáu, hay càu nhàu, hay dằn dỗi nóng nảy; hay hờn mát, hay dằn dỗi gồm toàn mảnh vụn; làm bằng những mẩu vụn, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ)…
Mainland
- Kaggle Zh-Vi crabby
Eng
- Cihui crabby
- Tần suất từ crabby