曇無

tán wúđàm vô

Hán Việt: đàm vô · Pinyin: tán wú

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.见"昙摩"。

Cấu tạo: 曇 (đàm) + 無 (vô)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (術語)又作達磨,曇摩,譯曰法。戒疏一上曰:「所言法者,此方土言:大夏梵音即云達磨,或云曇無,曇摩之異傳耳。未解聲明,故言多僻。」☸

Từ liên quan

Gần nghĩa

曇無德 · 曇無竭 · 曇無蘭 · 曇無諦 · 曇無讖 · 曇無德律 · 曇無德部 · 曇無毱多