曉行夜宿

xiǎo xíng yè sù hiểu hành dạ túc

Hán Việt: hiểu hành dạ túc · Pinyin: xiǎo xíng yè sù

Tổng quan

ngày đi đêm nghỉ

Cấu tạo: (hiểu) + (hành) + (dạ) + 宿 (túc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngày đi đêm nghỉ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 白天出來活動而晚上休息。形容趕路匆忙的樣子。《西遊記》第九回:「丞相領旨出朝,即往教場內點了兵,徑往江州進發。曉行夜宿,星落鳥飛,不覺已到江州。」《儒林外史》第三四回:「莊紹光從水路過了黃河,僱了一輛車,曉行夜宿,一路來到山東地方。」

Eng

  • Cihui 曉行夜宿 iǎoxíngyèsù f.e. start at dawn and stop at dusk (of a journey)