曠古
khoáng cổ
Hán Việt: khoáng cổ · Pinyin: kuàng gǔ
Tổng quan
chưa từng; từ ngàn xưa; chưa từng có; từ thời thượng cổ; từ xưa đến nay đều không có. từ trước đến nay chưa từng nghe thấy bao giờ.; thời xưa; thời cổ xưa
①自古以来(都没有)~未闻。②远古; 往昔。
1.遠古。宋.沈括《夢溪筆談.卷二一.異事》:「延郡素無竹,此入在數十尺土下,無乃曠古以前,地卑氣濕而宜竹耶?」 2.自古以來、從古至今。南朝宋.鮑照〈和王丞〉詩:「銜協曠古願,斟酌高代賢。」
Nghĩa
Việt
- Cihui từ thuở hồng hoang
- Cihui từ rất xa xưa
- Tần suất từ từ ngàn xưa; chưa từng có; từ thời thượng cổ; từ xưa đến nay đều không có; thời xưa; thời cổ xưa
- Biên soạn 曠古 uànggǔ* n. 1. from time immemorial 2. unprecedented
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.遠古。宋.沈括《夢溪筆談.卷二一.異事》:「延郡素無竹,此入在數十尺土下,無乃曠古以前,地卑氣濕而宜竹耶?」 2.自古以來、從古至今。南朝宋.鮑照〈和王丞〉詩:「銜協曠古願,斟酌高代賢。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①自古以来(都没有)~未闻。②远古; 往昔。
Eng
- JMdict historic
- JMdict unprecedented
- Cihui since the dawn of time; from the year dot
- Tần suất từ 曠古 uànggǔ* n. 1. from time immemorial 2. unprecedented
Đức
- Handedict seit grauer Vorzeit (S, Gesch)
ja
- JMdict 曠古(こうこ)