曲学阿世

qū xué ē shìkhúc học a thế

Hán Việt: khúc học a thế · Pinyin: qū xué ē shì

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

曲:弯曲不直; 阿:迎合。指学些邪门歪道的东西,以迎合时尚。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

語本《史記.卷一二一.儒林傳.轅固生傳》:「公孫子務正學以言,無曲學以阿世。」指歪曲或違背自己的學識以投世俗的喜好。《明史.卷二○六.陸粲傳》:「南京禮部尚書黃綰曲學阿世,虛談眩人。」

Cấu tạo: 曲 (khúc) + 學 (học) + 阿 (a) + 世 (thế)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.歪曲自己的学术,以投世俗之好。

Eng

  • JMdict prostitution of learning
  • JMdict twisting the truth and truckling to the times

ja

  • JMdict 曲学阿世(きょくがくあせい)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

孤芳自赏