孤芳自賞

gū fāng zì shǎng cô phương tự thưởng

Hán Việt: cô phương tự thưởng · Pinyin: gū fāng zì shǎng

Tổng quan

bông hoa cô độc tự thưởng thức (thành ngữ) | tự yêu bản thân | tự luyến mèo khen mèo dài đuôi; tự cho mình là thanh cao。比喻自命清高,自我欣賞。

Cấu tạo: (cô) + (phương) + (tự) + (thưởng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bông hoa cô độc tự thưởng thức (thành ngữ) | tự yêu bản thân | tự luyến mèo khen mèo dài đuôi; tự cho mình là thanh cao。比喻自命清高,自我欣賞。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 孤芳:独秀一时的香花。把自己比做仅有的香花而自我欣赏。比喻自命清高。
  • Tân Hoa Tự Điển 比喻自命清高,自我欣赏。
  • Tân Hoa Tự Điển 孤芳独秀一时的香花。把自己比做仅有的香花而自我欣赏。比喻自命清高。

Eng

  • CC-CEDICT lone flower admiring itself (idiom); narcissism|self-love
  • Cihui lone flower admiring itself (idiom); narcissism; self-love

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

自命不凡 · 自命清高 · 自我陶醉 · 顾影自怜

Từ trái nghĩa

曲学阿世