曲筆
khúc bút
Hán Việt: khúc bút · Pinyin: qū bǐ
Tổng quan
xuyên tạc trong viết lách | diễn giải sai trong lịch sử được viết | lạc đề có chủ đích
Nghĩa
Việt
- Cihui xuyên tạc trong viết lách | diễn giải sai trong lịch sử được viết | lạc đề có chủ đích
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.因阿諛或有所畏懼而不能據事實直書。《後漢書.卷五十八.臧洪傳》:「南史不曲筆以求存,故身傳圖象,名垂後世。」 2.故意曲解法律條文而下判決。《北史.卷三十四.游雅傳》:「宣武嘗敕肇有所降恕,執而不從,曰:『陛下自能恕之,豈可令臣曲筆也。』」
Eng
- CC-CEDICT falsification in writing|misrepresentation in written history|deliberate digression
- Cihui falsification in writing; misrepresentation in written history; deliberate digression
ja
- JMdict misrepresentation|falsification