曲線
khúc tuyến
Hán Việt: khúc tuyến · Pinyin: qū xiàn
Tổng quan
đường cong.; đồ thị (đường cong biểu thị các tham số của các quá trình vật lí, hoá học, thống kê học...)
在平面上或空间中按一定条件随时间而变动的动点的轨迹。如平面上一动点到一定点的距离保持不变的轨迹是圆。
1.平滑彎曲的線段。如:「兒童的生長曲線圖,能幫助家長掌握寶寶成長及健康狀況。」 2.外圍的曲形輪廓、線條。多用以形容人的身材體態。如:「這件衣服剪裁合宜,完全貼合她的曲線。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn curve; curved line M:²gēn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.平滑彎曲的線段。如:「兒童的生長曲線圖,能幫助家長掌握寶寶成長及健康狀況。」 2.外圍的曲形輪廓、線條。多用以形容人的身材體態。如:「這件衣服剪裁合宜,完全貼合她的曲線。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 在平面上或空间中按一定条件随时间而变动的动点的轨迹。如平面上一动点到一定点的距离保持不变的轨迹是圆。
- Kaggle Zh-Vi curve
Eng
- JMdict curve
- Cihui curve; curved line; indirect; in a roundabout way
Đức
- Handedict Kurve, Bogen (S, Math)
ja
- JMdict 曲線(きょくせん)
other
- Nguồn khác Đường cong. Danh từ toán học, tức đường không thẳng, không gãy