直線

zhí xiàn trực tuyến

Hán Việt: trực tuyến · Pinyin: zhí xiàn

Tổng quan

đường thẳng | (tăng hoặc giảm) mạnh ường thẳng. trực tuyến trực tuyến ☆Đường thẳng. 1. đường thẳng。一個點在平面或空間沿著一定方向和其相反方向運動的軌跡;不彎曲的線。 2. trực tiếp; thẳng。指直接的或沒有曲折起伏的。 直線電話 điện thoại trực tiếp. 直線運輸 vận tải trực tiếp. 直線聯繫 liên hệ trực tiếp. 直線上昇 lên thẳng.

Cấu tạo: (trực) + (tuyến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trực tuyến trực tuyến ☆Đường thẳng.
  • Cihui đường thẳng | (tăng hoặc giảm) mạnh ường thẳng. trực tuyến trực tuyến ☆Đường thẳng. 1. đường thẳng。一個點在平面或空間沿著一定方向和其相反方向運動的軌跡;不彎曲的線。 2. trực tiếp; thẳng。指直接的或沒有曲折起伏的。 直線電話 điện thoại trực tiếp. 直線運輸 vận tải trực tiếp. 直線聯繫 liên hệ trực tiếp. 直線上昇 lên thẳng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一個點在平面或空間沿著一定方向和其相反方向運動的軌跡、不彎曲的線。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 数学中一个不定义的概念。是几何的基本元素之一。可以向两个方向无限延伸,经过两点有且只有一条直线,两条直线相交只有一个交点。直线上某一点一旁的部分称为射线,这个点称为射线的端点。直线上两点间的部分称为线段,这两点称为线段的端点。

Eng

  • CC-CEDICT straight line|sharply (rise or fall)
  • Cihui straight line; sharply (rise or fall)

ja

  • JMdict straight line

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

曲线