曲線

qū xiàn khúc tuyến

Hán Việt: khúc tuyến · Pinyin: qū xiàn

Tổng quan

đường cong | gián tiếp | một cách vòng vo ường cong. Danh từ toán học, tức đường không thẳng, không gãy. khúc tuyến khúc tuyến ☆Đường cong. Danh từ toán học, tức đường không thẳng, không gãy. 1. đường cong。動點運動時,方向連續變化所成的線。 2. đồ thị (đường cong biểu thị các tham số của các quá trình vật lí, hoá học, thống kê học...)。在平面上表示的物理、化學、統計學過程等隨參數變化的線。

Cấu tạo: (khúc) + (tuyến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khúc tuyến khúc tuyến ☆Đường cong. Danh từ toán học, tức đường không thẳng, không gãy.
  • Cihui đường cong | gián tiếp | một cách vòng vo ường cong. Danh từ toán học, tức đường không thẳng, không gãy. khúc tuyến khúc tuyến ☆Đường cong. Danh từ toán học, tức đường không thẳng, không gãy. 1. đường cong。動點運動時,方向連續變化所成的線。 2. đồ thị (đường cong biểu thị các tham số của các quá t…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.平滑彎曲的線段。如:「兒童的生長曲線圖,能幫助家長掌握寶寶成長及健康狀況。」 2.外圍的曲形輪廓、線條。多用以形容人的身材體態。如:「這件衣服剪裁合宜,完全貼合她的曲線。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在平面上或空间中按一定条件随时间而变动的动点的轨迹。如平面上一动点到一定点的距离保持不变的轨迹是圆。

Eng

  • CC-CEDICT curve|curved line|indirect|in a roundabout way
  • Cihui curve; curved line; indirect; in a roundabout way

ja

  • JMdict curve

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

直线