曳光彈

yè guāng dàn duệ quang đạn

Hán Việt: duệ quang đạn · Pinyin: yè guāng dàn

Tổng quan

đạn vạch đường | đạn truy vết

Cấu tạo: (duệ) + (quang) + (đạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đạn vạch đường | đạn truy vết

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種軍用炮彈。發射時能產生強光或濃煙,為戰鬥機探索敵情、修正彈道、指示目標或發出警告信號時使用。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一种尾部装有能发光的化学药剂的炮弹或枪弹。发射后发出红﹑黄或白色的光。用于指示弹道和目标。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.一种尾部装有能发光的化学药剂的炮弹或枪弹。发射后发出红﹑黄或白色的光。用于指示弹道和目标。

Eng

  • CC-CEDICT tracer ammunition|tracer
  • Cihui tracer ammunition; tracer