曳落河
duệ lạc hà
Hán Việt: duệ lạc hà · Pinyin: yè luò hé
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 健兒、壯士。為回紇語。《舊唐書.卷一一一.房琯傳》:「琯臨戎謂人曰:『逆黨曳落河雖多,豈能當我劉秩等。』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.[突厥语elaha]壮士,健儿。
Hán Việt: duệ lạc hà · Pinyin: yè luò hé