更多的

canh đa đích

Hán Việt: canh đa đích

Tổng quan

đồ đạc (trong nhà), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) trang bị (của máy móc, tàu bè), (ngành in) cái chèn, lanhgô, (từ cổ,nghĩa cổ) yên cương (ngựa), tiền, sách vở, trí thức và óc thông minh xa hơn nữa, bên kia, thêm nữa, hơn nữa, xa hơn nữa, thêm nữa, hơn nữa, điều tra thêm nữa, đẩy mạnh, xúc tiến; giúp cho

Cấu tạo: (canh) + (đa) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đồ đạc (trong nhà), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) trang bị (của máy móc, tàu bè), (ngành in) cái chèn, lanhgô, (từ cổ,nghĩa cổ) yên cương (ngựa), tiền, sách vở, trí thức và óc thông minh xa hơn nữa, bên kia, thêm nữa, hơn nữa, xa hơn nữa, thêm nữa, hơn nữa, điều tra thêm nữa, đẩy mạnh, xúc ti…