更大的

canh đại đích

Hán Việt: canh đại đích

Tổng quan

lớn hơn, có ý nghĩa hơn nhiều hơn, lớn hơn, đông hơn, hơn nữa, thêm nữa, thêm nữa, hơn, nhiều hơn, thêm nữa, hơn nữa; quan trọng hơn, quan trọng hơn nữa, đã chết, càng ngày càng, càng nhiều càng tốt, không ít thì nhiều, vào khoảng, khoảng chừng, ước độ, càng... càng, (xem) ever, không nữa, không còn nữa, không hơn, không quá, lại một lần nữa, thêm một lần nữa

Cấu tạo: (canh) + (đại) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lớn hơn, có ý nghĩa hơn nhiều hơn, lớn hơn, đông hơn, hơn nữa, thêm nữa, thêm nữa, hơn, nhiều hơn, thêm nữa, hơn nữa; quan trọng hơn, quan trọng hơn nữa, đã chết, càng ngày càng, càng nhiều càng tốt, không ít thì nhiều, vào khoảng, khoảng chừng, ước độ, càng... càng, (xem) ever,…