更遠的

canh viễn đích

Hán Việt: canh viễn đích

Tổng quan

xa hơn; thêm hơn, hơn nữa, xa hơn; xa nữa; thêm hơn, hơn nữa, ngoài ra, vả lại (bây giờ thường dùng further), (thông tục) đừng hòng, (từ hiếm,nghĩa hiếm), (như) further xa hơn nữa, bên kia, thêm nữa, hơn nữa, xa hơn nữa, thêm nữa, hơn nữa, điều tra thêm nữa, đẩy mạnh, xúc tiến; giúp cho

Cấu tạo: (canh) + (viễn) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xa hơn; thêm hơn, hơn nữa, xa hơn; xa nữa; thêm hơn, hơn nữa, ngoài ra, vả lại (bây giờ thường dùng further), (thông tục) đừng hòng, (từ hiếm,nghĩa hiếm), (như) further xa hơn nữa, bên kia, thêm nữa, hơn nữa, xa hơn nữa, thêm nữa, hơn nữa, điều tra thêm nữa, đẩy mạnh, xúc tiến; g…