書包帶

thư bao đái

Hán Việt: thư bao đái

Tổng quan

quai đeo túi sách

Cấu tạo: 書 (thư) + 包 (bao) + 帶 (đái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quai đeo cặp sách: quai đeo túi sách
  • Biên soạn 書包帶 hūbāodài n. book strap (used by schoolchildren) M:²gēn

Eng

  • Cihui 書包帶 hūbāodài n. book strap (used by schoolchildren) M:²gēn

Từ liên quan

Gần nghĩa

書包 · 书包儿