書卷氣
thư quyển khí
Hán Việt: thư quyển khí · Pinyin: shū juàn qì
Tổng quan
hương vị học thuật | diện mạo học thức
Nghĩa
Việt
- Cihui hương vị học thuật | diện mạo học thức
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 讀書人溫雅的氣質。如:「飽讀詩書者自然散發出書卷氣。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指在仪态﹑说话﹑作文﹑写字﹑画画等方面表现出来的读书人的气度﹑风格。
- Tân Hoa Tự Điển 1.指在仪态﹑说话﹑作文﹑写字﹑画画等方面表现出来的读书人的气度﹑风格。
Eng
- CC-CEDICT scholarly flavor|educated appearance
- Cihui scholarly flavor; educated appearance